Thế giới Hoa ngữ

15

Th3'20

流泪的苦瓜 — NƯỚC MẮT CỦA KHỔ QUA

泥土是有一点脾气的,是苦瓜告诉我们的。苦瓜曾经有一个动听的名字:锦荔枝。

Đất sét tính hơi cáu bẳn, đây là lời khổ qua nói với chúng ta. Khổ qua từng có một cái tên rất hay: Vải gấm.

Read More

15

Th3'20

牵牛花的来历 — SỰ TÍCH HOA BÌM BÌM

俗话说:“秋赏菊,冬扶梅,春种海棠,夏养牵牛。”可见在夏天的众多花草中,牵牛花可以算得上是宠儿了。

Tục ngữ có câu: “Thu ngắm cúc, đông chăm mai, xuân vun hải đường, hạ trồng bìm bìm”, dễ thấy trong muôn hoa cỏ mùa hạ, bìm bìm có thể xem là “hoa được chuộng” .

Read More

15

Th3'20

“喜”字 — CHỮ “HỈ”

古汉字“喜”上部的符号表示“鼓”,下部的符号表示“放置鼓的台子”。

Kí hiệu phần trên của chữ “hỉ” trong Hán tự cổ biểu thị “cái trống”, kí hiệu phần dưới biểu thị “cái dàn để trống”.

Read More

15

Th3'20

一生之水 — NƯỚC MẮT MỘT ĐỜI

认识他时,她29岁,因为腿疾,二十多年来她根本不曾体味过爱情真正的滋味。

Khi quen anh, cô 29 tuổi, do chân bị tật nên suốt hơn 20 năm qua cô căn bản chưa từng được nếm trải hương vị thực sự của tình yêu.

Read More

15

Th3'20

聪明的媳妇 — NGƯỜI VỢ THÔNG MINH

从前有一个长工帮一家财主做工,快到年末了,个长工就去跟财主要他一年的工钱。

Ngày xưa có một anh đầy tớ giúp việc cho một lão nhà giàu, sắp hết năm, anh liền đi gặp lão nhà giàu đòi tiền công một năm của anh.

Read More

15

Th3'20

送汤 — ĐƯA CANH

有一个星期没有来送汤了。真搞不懂他,已经退体了,又没事做,只是煮点汤拿过来,

Đã một tuần nay bố không mang canh đến. Thật không thể hiểu nổi, bố đã nghỉ hưu rồi, ở nhà lại chẳng làm việc gì, chỉ nấu canh mang đến cho tôi,

Read More
top
Hán ngữ Hải Hà SG
X
Chuyển đến thanh công cụ