天堂的门 — CÁNH CỔNG THIÊN ĐƯỜNG
他们为我们省了很多时间,替我们把那些为了物资享受而抛弃好朋友的人都挑走了
họ giúp chúng tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian, giúp chúng tôi gánh đi những kẻ vì hưởng thụ vật chất mà vứt bỏ đi người bạn tốt của mình
Read More石竹花——母亲花 — HOA CẨM CHƯỚNG – HOA CỦA TÌNH MẸ
说到石竹花,知道的人可能不多;可是提到康乃馨,人们就比较熟悉了
Nói đến hoa cẩm chướng gấm, người biết có lẽ không nhiều; song nhắc đến cẩm chướng thì mọi người đã khá quen thuộc
Read More古人称谓溯源几例 — VÀI VÍ DỤ VỀ NGUỒN CỘI CÁCH XƯNG HÔ CỦA NGUỜI XƯA
初接触古籍的人,常常不懂古人的称谓,甚至望文生义,造成误解。
Những người lần đầu tiên tiếp xúc với các văn tịch cổ thường cảm thấy không hiểu nổi cách xưng hô của người xưa, thậm chí đoán mò gây nên hiểu lầm ý.
Read More你要一双鞋子,给你一双袜子 — CON MUỐN MỘT ĐÔI GIÀY, CHO CON MỘT ĐÔI VỚ
上帝还让我特别叮嘱你:他给你的东西比任何人都丰厚,只要你不怕失败,不怕付出
thứ mà người cho con hậu hỉ hơn bất kì người nào, chỉ cần con không sợ thất bại, không ngại trả giá
Read More推销员的智慧 — TRÍ TUỆ CỦA NHÂN VIÊN TIẾP THỊ
我撕的不是我的钱,而是你的钱。
Tiền tôi xé không phải là của tôi, mà là tiền của anh
Read More维纳斯3000年 — VENUS 3000 NĂM
维纳斯可以说是希腊罗马神话中最富浪漫色彩的一位女神,她的希腊名字是阿佛洛狄忒,罗马名称则为维纳斯,在同名行星里属金星,掌管爱、美和欢笑。她面貌姣好,体态丰美,所以从古希腊罗马时代起,画家和雕刻家就一直把她作为女性美的最高典范加以描画和雕塑,创作出许多震撼人心的作品。
Có thể nói Venus là một nữ thần lãng mạn nhất trong thần thoại Hy Lạp và La Mã, tên Hy Lạp của nàng là Aphrodite, còn tên trong tiếng La Mã là Venus, chòm sao cùng tên với nàng là sao Kim, chuyên cai quản tình yêu, sắc đẹp và niềm vui.
Read More






